XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深耕 đọc là shēn gēng, nghĩa là cày sâu; xâm nhập kỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深耕

[shēn gēng] [深 耕]

cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)

那我如果想在这个方向深耕,现阶段究竟需要具备的能力有哪些呢?

nà wǒ rú guǒ xiǎng zài zhè ge fāng xiàng shēn gēng, xiàn jiē duàn jiū jìng xū yào jù bèi de néng lì yǒu nǎ xiē ne?

Vậy nếu em muốn đào sâu theo hướng này, ở giai đoạn hiện tại rốt cuộc những năng lực cần trang bị gồm những gì ạ?

Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề

他在外交部门深耕多年,最终就任该国驻华大使。

tā zài wài jiāo bù mén shēn gēng duō nián, zuì zhōng jiù rèn gāi guó zhù huá dà shǐ.

Sau nhiều năm cống hiến trong ngành ngoại giao, cuối cùng ông đã nhậm chức đại sứ nước này tại Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 深耕

深耕 nghĩa là gì?

深耕 (shēn gēng) nghĩa là cày sâu; xâm nhập kỹ.

Cách viết 深耕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 耕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 深耕?

Thường gặp: 深耕细作 (shēn gēng xì zuò) – cày sâu và canh tác cẩn thận.