XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

春耕 đọc là chūn gēng, nghĩa là cày ruộng vào mùa xuân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

春耕

[chūn gēng] [春 耕]

cày ruộng vào mùa xuân

清明前后正是春耕的好时节。

qīng míng qián hòu zhèng shì chūn gēng de hǎo shí jié.

Khoảng thời gian tiết Thanh minh chính là thời điểm tốt cho việc cày cấy mùa xuân.

农民们在春耕时为农田施用了有机肥料。

nóng mín men zài chūn gēng shí wèi nóng tián shī yòng le yǒu jī féi liào.

Nông dân bón phân hữu cơ cho ruộng đồng vào vụ cày cấy mùa xuân.

春耕时节,农民们忙着去市场采购化肥。

chūn gēng shí jié, nóng mín men máng zhe qù shì chǎng cǎi gòu huà féi.

Vào mùa cày cấy mùa xuân, nông dân bận rộn ra chợ mua phân bón.

Hỏi đáp về từ 春耕

春耕 nghĩa là gì?

春耕 (chūn gēng) nghĩa là cày ruộng vào mùa xuân.

Cách viết 春耕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 春, 耕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.