XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒地 đọc là huāng dì, nghĩa là đất hoang; đất chưa canh tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荒地

[huāng dì] [荒 地]

đất hoang; đất chưa canh tác

经过治理,数千公顷荒地变成了良田。

jīng guò zhì lǐ, shù qiān gōng qǐng huāng dì biàn chéng le liáng tián.

Sau khi cải tạo, hàng nghìn hecta đất hoang đã trở thành ruộng tốt.

荒地里只剩下一茎枯草。

huāng dì lǐ zhǐ shèng xià yì jīng kū cǎo.

Trên bãi đất hoang chỉ còn lại một cọng cỏ khô.

农民把荒地改成耕地。

nóng mín bǎ huāng dì gǎi chéng gēng dì.

Nông dân biến đất hoang thành đất canh tác.

Hỏi đáp về từ 荒地

荒地 nghĩa là gì?

荒地 (huāng dì) nghĩa là đất hoang; đất chưa canh tác.

Cách viết 荒地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荒地?

Thường gặp: 天荒地老 (tiān huāng dì lǎo) – (thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian.