天荒地老
[tiān huāng dì lǎo] [天 荒 地 LÃO]
(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
天荒地老 đọc là tiān huāng dì lǎo, nghĩa là (thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān huāng dì lǎo] [天 荒 地 LÃO]
(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
天荒地老 (tiān huāng dì lǎo) nghĩa là (thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian.
Viết lần lượt từng chữ 天, 荒, 地, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.