XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒原 đọc là huāng yuán, nghĩa là đất hoang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荒原

[huāng yuán] [荒 原]

đất hoang

那座孤立的山峰矗立在荒原上。

nà zuò gū lì de shān fēng chù lì zài huāng yuán shàng.

Ngọn núi trơ trọi kia sừng sững giữa vùng hoang nguyên.

先辈们在这片荒原上开拓了数万亩良田。

xiān bèi men zài zhè piàn huāng yuán shàng kāi tuò le shù wàn mǔ liáng tián.

Các bậc tiền bối đã khai hoang hàng vạn mẫu ruộng tốt trên vùng đất hoang này.

Hỏi đáp về từ 荒原

荒原 nghĩa là gì?

荒原 (huāng yuán) nghĩa là đất hoang.

Cách viết 荒原 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.