XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高原 đọc là gāo yuán, nghĩa là cao nguyên; lượng từ: 片 (piàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

高原

[gāo yuán] [高 原]

cao nguyên; lượng từ: 片 (piàn)

海拔较高、地势开阔平坦的地区

第一次去高原地区可能会头晕。

dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.

Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.

片

高原地区的气压通常比平原低。

gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.

Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.

这是高原地区特有的自然景观。

zhè shì gāo yuán dì qū tè yǒu de zì rán jǐng guān.

Đây là cảnh quan tự nhiên đặc trưng của vùng cao nguyên.

探险队准备了三辆吉普前往高原。

tàn xiǎn duì zhǔn bèi le sān liàng jí pǔ qián wǎng gāo yuán.

Đội thám hiểm đã chuẩn bị ba chiếc xe jeep để tiến vào cao nguyên.

Hỏi đáp về từ 高原

高原 nghĩa là gì?

高原 (gāo yuán) nghĩa là cao nguyên; lượng từ: 片 (piàn). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 高原 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高原?

Thường gặp: 东缅高原 (dōng miǎn gāo yuán) – cao nguyên Đông Myanmar; 云贵高原 (yún guì gāo yuán) – cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vâ…; 掸邦高原 (shàn bāng gāo yuán) – cao nguyên Shan ở miền đông Myanmar (Burma); 青藏高原 (qīng zàng gāo yuán) – Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng; 高原反应 (gāo yuán fǎn yìng) – phản ứng cao nguyên; 高原山鹑 (gāo yuán shān chún) – (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae).