台地 đọc là tái dì, nghĩa là cao nguyên; địa hình bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 台地
台地 nghĩa là gì?
台地 (tái dì) nghĩa là cao nguyên; địa hình bàn.
Cách viết 台地 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 台, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.