XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青藏高原 đọc là qīng zàng gāo yuán, nghĩa là Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

青藏高原

[qīng zàng gāo yuán] [青 藏 高 原]

Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

青藏高原被称为世界屋脊。

qīng zàng gāo yuán bèi chēng wéi shì jiè wū jǐ.

Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà thế giới.

长江的发源地位于青藏高原各拉丹冬峰。

cháng jiāng de fā yuán dì wèi yú qīng zàng gāo yuán gè lā dān dōng fēng.

Nơi bắt nguồn của sông Trường Giang nằm ở đỉnh Geladandong trên cao nguyên Thanh Tạng.

Hỏi đáp về từ 青藏高原

青藏高原 nghĩa là gì?

青藏高原 (qīng zàng gāo yuán) nghĩa là Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng.

Cách viết 青藏高原 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 藏, 高, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.