XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高原反应 đọc là gāo yuán fǎn yìng, nghĩa là phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高原反应

[gāo yuán fǎn yìng] [高 原 反 应]

phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反 (gāo fǎn)

初次来到高海拔地区,容易出现高原反应。

chū cì lái dào gāo hǎi bá dì qū, róng yì chū xiàn gāo yuán fǎn yìng.

Lần đầu đến vùng có độ cao lớn so với mặt biển rất dễ bị sốc độ cao.

Hỏi đáp về từ 高原反应

高原反应 nghĩa là gì?

高原反应 (gāo yuán fǎn yìng) nghĩa là phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao.

Cách viết 高原反应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 原, 反, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.