XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大肆 đọc là dà sì, nghĩa là một cách tùy tiện; không kiềm chế (của kẻ địch hoặc kẻ xấu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大肆

[dà sì] [ĐẠI 肆]

một cách tùy tiện; không kiềm chế (của kẻ địch hoặc kẻ xấu); không kiểm soát

毫无顾忌地做坏事(多含贬义)。

他在大肆宣传自己的新产品。

tā zài dà sì xuān chuán zì jǐ de xīn chǎn pǐn.

Anh ấy đang phô trương quảng bá sản phẩm mới của mình.

侵略军队企图深入边境,大肆略地。

qīn lüè jūn duì qǐ tú shēn rù biān jìng, dà sì lüè dì.

Quân xâm lược mưu toan tiến sâu vào biên giới, điên cuồng chiếm đất.

Hỏi đáp về từ 大肆

大肆 nghĩa là gì?

大肆 (dà sì) nghĩa là một cách tùy tiện; không kiềm chế (của kẻ địch hoặc kẻ xấu). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大肆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 肆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大肆?

Thường gặp: 大肆攻击 (dà sì gōng jī) – công kích ai đó một cách bừa bãi; 大肆鼓吹 (dà sì gǔ chuī) – cổ súy một cách rầm rộ.