XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

势不可当 đọc là shì bù kě dāng, nghĩa là không thể ngăn cản; không thể cản nổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

势不可当【勢不可當】

[shì bù kě dāng] [势 BẤT 可 当]

không thể ngăn cản; không thể cản nổi

来势迅猛,没有什么能阻挡。

数字化教育的发展潮流势不可当,改变了传统课堂。

shù zì huà jiào yù de fā zhǎn cháo liú shì bù kě dāng, gǎi biàn le chuán tǒng kè táng.

Trào lưu phát triển của giáo dục số hóa là không thể ngăn cản, làm thay đổi lớp học truyền thống.

Hỏi đáp về từ 势不可当

势不可当 nghĩa là gì?

势不可当 (shì bù kě dāng) nghĩa là không thể ngăn cản; không thể cản nổi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 势不可当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 势, 不, 可, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.