XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

势力 đọc là shì li, nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

势力【勢力】

[shì li] [势 力]

quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)

政治、经济等方面的力量

这个地区的势力主要来自政府。

zhè ge dì qū de shì lì zhǔ yào lái zì zhèng fǔ.

Sức mạnh của khu vực này chủ yếu đến từ chính phủ.

任何外部势力都不能强加意愿。

rèn hé wài bù shì lì dōu bù néng qiáng jiā yì yuàn.

Không thế lực bên ngoài nào có thể áp đặt ý muốn.

正义终将战胜邪恶的黑暗势力。

zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è de hēi àn shì lì.

Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng thế lực đen tối gian ác.

军队迅速消灭了敌人的残余势力。

jūn duì xùn sù xiāo miè le dí rén de cán yú shì lì.

Quân đội nhanh chóng tiêu diệt lực lượng tàn dư của địch.

Hỏi đáp về từ 势力

势力 nghĩa là gì?

势力 (shì li) nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 势力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 势, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 势力?

Thường gặp: 恶势力 (è shì lì) – thế lực xấu; 反动势力 (fǎn dòng shì li) – thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist).