XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大权 đọc là dà quán, nghĩa là quyền lực; thẩm quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大权

[dà quán] [ĐẠI 权]

quyền lực; thẩm quyền

即便如此,国际社会也绝不能放弃有意义的人类控制,生死大权必须在人。

jí biàn rú cǐ, guó jì shè huì yě jué bù néng fàng qì yǒu yì yì de rén lèi kòng zhì, shēng sǐ dà quán bì xū zài rén.

Dẫu vậy, cộng đồng quốc tế tuyệt đối không thể từ bỏ quyền kiểm soát có ý nghĩa của con người, quyền sinh tử tối thượng buộc phải thuộc về con người.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành

他作风武断,凡事独揽大权。

tā zuò fēng wǔ duàn, fán shì dú lǎn dà quán.

Tác phong ông ấy độc đoán, mọi việc đều thâu tóm đại quyền.

算法看似冷静,可毫无同理心;将生杀大权让渡给机器算法,跨越了人类伦理的底线。

suàn fǎ kàn sì lěng jìng, kě háo wú tóng lǐ xīn; jiāng shēng shā dà quán ràng dù gěi jī qì suàn fǎ, kuà yuè le rén lèi lún lǐ de dǐ xiàn.

Thuật toán nhìn có vẻ điềm tĩnh, nhưng lại không hề có sự thấu cảm; việc giao quyền sinh sát cho thuật toán máy móc đã vượt qua lằn ranh đỏ của đạo đức con người.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

Hỏi đáp về từ 大权

大权 nghĩa là gì?

大权 (dà quán) nghĩa là quyền lực; thẩm quyền.

Cách viết 大权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大权?

Thường gặp: 大权在握 (dà quán zài wò) – nắm quyền lực; 生杀大权 (shēng shā dà quán) – quyền sinh sát.