XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生杀大权 đọc là shēng shā dà quán, nghĩa là quyền sinh sát; quyền lực tối cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生杀大权

[shēng shā dà quán] [生 杀 ĐẠI 权]

quyền sinh sát; quyền lực tối cao

算法看似冷静,可毫无同理心;将生杀大权让渡给机器算法,跨越了人类伦理的底线。

suàn fǎ kàn sì lěng jìng, kě háo wú tóng lǐ xīn; jiāng shēng shā dà quán ràng dù gěi jī qì suàn fǎ, kuà yuè le rén lèi lún lǐ de dǐ xiàn.

Thuật toán nhìn có vẻ điềm tĩnh, nhưng lại không hề có sự thấu cảm; việc giao quyền sinh sát cho thuật toán máy móc đã vượt qua lằn ranh đỏ của đạo đức con người.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

Hỏi đáp về từ 生杀大权

生杀大权 nghĩa là gì?

生杀大权 (shēng shā dà quán) nghĩa là quyền sinh sát; quyền lực tối cao.

Cách viết 生杀大权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 杀, 大, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.