权势
[quán shì] [权 势]
quyền lực; ảnh hưởng
他在权势争夺中彻底失宠。
tā zài quán shì zhēng duó zhōng chè dǐ shī chǒng.Ông ta hoàn toàn thất sủng trong cuộc tranh giành quyền thế.
权势 đọc là quán shì, nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán shì] [权 势]
quyền lực; ảnh hưởng
他在权势争夺中彻底失宠。
tā zài quán shì zhēng duó zhōng chè dǐ shī chǒng.Ông ta hoàn toàn thất sủng trong cuộc tranh giành quyền thế.
权势 (quán shì) nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng.
Viết lần lượt từng chữ 权, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 有权势者 (yǒu quán shì zhě) – người nắm quyền.