XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盗窃 đọc là dào qiè, nghĩa là ăn trộm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

盗窃【盜竊】

[dào qiè] [盗 窃]

ăn trộm

用非法手段偷取他人财物

他因盗窃公司财物而被起诉。

tā yīn dào qiè gōng sī cái wù ér bèi qǐ sù.

Anh ta bị khởi tố vì trộm cắp tài sản của công ty.

hành vi trộm cắp; vụ trộm

偷窃财物的违法行为

警方成功破获了一起重大盗窃案。

jǐng fāng chéng gōng pò huò le yì qǐ zhòng dà dào qiè àn.

Cảnh sát đã phá thành công một vụ trộm nghiêm trọng.

警察抓获了一名盗窃案的同伙。

jǐng chá zhuā huò le yì míng dào qiè àn de tóng huǒ.

Cảnh sát đã bắt giữ một đồng phạm của vụ trộm.

门窗关好可以预防盗窃发生。

mén chuāng guān hǎo kě yǐ yù fáng dào qiè fā shēng.

Đóng chặt cửa sổ có thể phòng ngừa trộm cắp xảy ra.

Hỏi đáp về từ 盗窃

盗窃 nghĩa là gì?

盗窃 (dào qiè) nghĩa là ăn trộm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 盗窃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盗, 窃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盗窃?

Thường gặp: 身份盗窃 (shēn fèn dào qiè) – đánh cắp danh tính.