光碟
[guāng dié] [光 碟]
đĩa quang; đĩa compact; CD
利用激光读写信息的圆盘介质
他把重要的资料刻录在光碟上保存。
tā bǎ zhòng yào de zī liào kè lù zài guāng dié shàng bǎo cún.Anh ấy ghi dữ liệu quan trọng vào đĩa quang để lưu trữ.
片、张
光碟 đọc là guāng dié, nghĩa là đĩa quang; đĩa compact. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāng dié] [光 碟]
đĩa quang; đĩa compact; CD
利用激光读写信息的圆盘介质
他把重要的资料刻录在光碟上保存。
tā bǎ zhòng yào de zī liào kè lù zài guāng dié shàng bǎo cún.Anh ấy ghi dữ liệu quan trọng vào đĩa quang để lưu trữ.
片、张
光碟 (guāng dié) nghĩa là đĩa quang; đĩa compact. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 光, 碟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 音乐光碟 (yīn yuè guāng dié) – đĩa CD nhạc.