XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

板块 đọc là bǎn kuài, nghĩa là tấm; (địa chất) mảng kiến tạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

板块【板塊】

[bǎn kuài] [板 块]

tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)

地壳构造单元,或比喻特定业务、内容领域。

地球表面由多个板块组成。

dì qiú biǎo miàn yóu duō gè bǎn kuài zǔ chéng.

Bề mặt Trái Đất được cấu tạo từ nhiều mảng kiến tạo.

赞同。那你打算优先统筹哪一板块?

zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?

Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

哎呀,高小明觉得王老师偏心,把好做又容易出成果的板块都留给了自己人。

āi yā, gāo xiǎo míng jué de wáng lǎo shī piān xīn, bǎ hǎo zuò yòu róng yì chū chéng guǒ de bǎn kuài dōu liú gěi le zì jǐ rén.

Ái chà, Cao Tiểu Minh cảm thấy thầy Vương thiên vị, giữ lại những mảng dễ làm lại dễ có thành quả cho cánh thân tín.

Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở

Hỏi đáp về từ 板块

板块 nghĩa là gì?

板块 (bǎn kuài) nghĩa là tấm; (địa chất) mảng kiến tạo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 板块 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 板, 块 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 板块?

Thường gặp: 板块构造 (bǎn kuài gòu zào) – kiến tạo mảng; 板块理论 (bǎn kuài lǐ lùn) – kiến tạo mảng.