XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动不动 đọc là dòng bu dòng, nghĩa là hễ một chút là; cứ hay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

动不动【動不動】

[dòng bu dòng] [动 BẤT 动]

hễ một chút là; cứ hay

事情轻易发生,常常如此。

你不要动不动就发脾气。

nǐ bú yào dòng bu dòng jiù fā pí qi.

Bạn đừng có động một chút là nổi giận.

好啊,你看看机器动不动。

hǎo a, nǐ kàn kàn jī qì dòng bu dòng.

Được chứ, bạn xem máy có chạy không.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

他坐在湖边耐心钓鱼,一动不动。

tā zuò zài hú biān nài xīn diào yú, yí dòng bu dòng.

Anh ấy ngồi bên hồ kiên nhẫn câu cá, bất động không nhúc nhích.

他坐在电脑前,一动不动地思考着。

tā zuò zài diàn nǎo qián, yí dòng bu dòng dì sī kǎo zhe.

Anh ấy ngồi trước máy tính, bất động suy nghĩ.

Hỏi đáp về từ 动不动

动不动 nghĩa là gì?

动不动 (dòng bu dòng) nghĩa là hễ một chút là; cứ hay. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 动不动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 不, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动不动?

Thường gặp: 一动不动 (yī dòng bù dòng) – bất động; 动不动就生气 (dòng bu dòng jiù shēng qì) – dễ bị xúc phạm.