XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罐头 đọc là guàn tou, nghĩa là đồ hộp; thức ăn đóng hộp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

罐头【罐頭】

[guàn tou] [罐 头]

đồ hộp; thức ăn đóng hộp

经密封杀菌可长期保存的食品或包装

出门旅行时,带几个罐头食品比较方便。

chū mén lǚ xíng shí, dài jǐ gè guàn tóu shí pǐn bǐ jiào fāng biàn.

Khi đi du lịch, mang theo vài hộp đồ ăn đóng hộp khá tiện lợi.

个

Hỏi đáp về từ 罐头

罐头 nghĩa là gì?

罐头 (guàn tou) nghĩa là đồ hộp; thức ăn đóng hộp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 罐头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罐, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罐头?

Thường gặp: 罐头笑声 (guàn tóu xiào shēng) – tiếng cười thu sẵn; 罐头起子 (guàn tou qǐ zi) – dụng cụ mở hộp.