出主意
[chū zhǔ yi] [出 主 意]
đưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên
提出办法或建议
我在会议上出主意,帮助团队改进方案。
wǒ zài huì yì shàng chū zhǔ yì, bāng zhù tuán duì gǎi jìn fāng àn.Tôi trong cuộc họp đưa ra ý tưởng, giúp đội cải tiến kế hoạch.
出主意 đọc là chū zhǔ yi, nghĩa là đưa ra ý tưởng; đề xuất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū zhǔ yi] [出 主 意]
đưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên
提出办法或建议
我在会议上出主意,帮助团队改进方案。
wǒ zài huì yì shàng chū zhǔ yì, bāng zhù tuán duì gǎi jìn fāng àn.Tôi trong cuộc họp đưa ra ý tưởng, giúp đội cải tiến kế hoạch.
出主意 (chū zhǔ yi) nghĩa là đưa ra ý tưởng; đề xuất. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 出, 主, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.