XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

藏品 đọc là cáng pǐn, nghĩa là hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

藏品

[cáng pǐn] [藏 品]

hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá

具有艺术或历史价值的收藏物品

这座博物馆收藏了许多珍贵的历史藏品。

zhè zuò bó wù guǎn shōu cáng le xǔ duō zhēn guì de lì shǐ cáng pǐn.

Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều hiện vật lịch sử quý giá.

哪怕财务风险再大,那些见证人类文明的珍贵遗存,岂容随意处置并沦为私家藏品?

nǎ pà cái wù fēng xiǎn zài dà, nà xiē jiàn zhèng rén lèi wén míng de zhēn guì yí cún, qǐ róng suí yì chǔ zhì bìng lún wéi sī jiā cáng pǐn?

Cho dù rủi ro tài chính có lớn đến đâu, những di tồn quý báu chứng kiến nền văn minh nhân loại đó lẽ nào lại dung thứ cho việc tùy tiện xử lý và biến thành bộ sưu tập riêng?

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về từ 藏品

藏品 nghĩa là gì?

藏品 (cáng pǐn) nghĩa là hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 藏品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 藏, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.