XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

华侨 đọc là huá qiáo, nghĩa là Hoa kiều; người Hoa hải ngoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

华侨【華僑】

[huá qiáo] [华 侨]

Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc

旅居海外且保留中国国籍的中国公民

许多海外华侨为祖国的建设做出了巨大贡献。

xǔ duō hǎi wài huá qiáo wèi zǔ guó de jiàn shè zuò chū le jù dà gòng xiàn.

Nhiều Hoa kiều ở nước ngoài đã đóng góp to lớn cho sự nghiệp xây dựng tổ quốc.

个、位、名

很多华侨回乡探望离别多年的亲属。

hěn duō huá qiáo huí xiāng tàn wàng lí bié duō nián de qīn shǔ.

Nhiều Hoa kiều về quê thăm người thân xa cách nhiều năm.

许多海外华侨始终心系祖国的建设与发展。

xǔ duō hǎi wài huá qiáo shǐ zhōng xīn xì zǔ guó de jiàn shè yǔ fā zhǎn.

Nhiều kiều bào ở hải ngoại vẫn luôn hướng về công cuộc xây dựng và phát triển quê hương.

强大的祖国始终是海外华侨最坚强的后盾。

qiáng dà de zǔ guó shǐ zhōng shì hǎi wài huá qiáo zuì jiān qiáng de hòu dùn.

Tổ quốc hùng mạnh luôn là hậu thuẫn vững chắc nhất của kiều bào nước ngoài.

Hỏi đáp về từ 华侨

华侨 nghĩa là gì?

华侨 (huá qiáo) nghĩa là Hoa kiều; người Hoa hải ngoại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 华侨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 华, 侨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 华侨?

Thường gặp: 华侨报 (huá qiáo bào) – Va Kio Daily; 华侨大学 (huá qiáo dà xué) – Đại học Hoa Kiều.