XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侨 đọc là qiáo, nghĩa là người di cư; cư trú ở nước ngoài. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侨

[qiáo]

người di cư; cư trú ở nước ngoài

很多华侨回乡探望离别多年的亲属。

hěn duō huá qiáo huí xiāng tàn wàng lí bié duō nián de qīn shǔ.

Nhiều Hoa kiều về quê thăm người thân xa cách nhiều năm.

许多华侨在春节期间会回到家乡探亲。

xǔ duō huá qiáo zài chūn jié qī jiān huì huí dào jiā xiāng tàn qīn.

Nhiều Hoa kiều về quê nhà thăm thân vào dịp Tết Nguyên đán.

许多海外华侨始终心系祖国的建设与发展。

xǔ duō hǎi wài huá qiáo shǐ zhōng xīn xì zǔ guó de jiàn shè yǔ fā zhǎn.

Nhiều kiều bào ở hải ngoại vẫn luôn hướng về công cuộc xây dựng và phát triển quê hương.

Hỏi đáp về chữ 侨

侨 nghĩa là gì?

侨 (qiáo) nghĩa là người di cư; cư trú ở nước ngoài.

Cách viết chữ 侨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 侨 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 侨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 华侨 (huá qiáo) – Hoa kiều; 侨乡 (qiáo xiāng) – quê hương của người Hoa hải ngoại; 侨务 (qiáo wù) – các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính ph…; 侨居 (qiáo jū) – sống xa quê hương; 侨民 (qiáo mín) – kiều bào; 侨眷 (qiáo juàn) – thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài.