侨务
[qiáo wù] [侨 务]
các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc)
侨务 đọc là qiáo wù, nghĩa là các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiáo wù] [侨 务]
các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc)
侨务 (qiáo wù) nghĩa là các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 侨, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 侨务委员会 (qiáo wù wěi yuán huì) – Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan.