XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

华人 đọc là huá rén, nghĩa là người Hoa hoặc người gốc Hoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

华人【華人】

[huá rén] [华 NHÂN]

người Hoa hoặc người gốc Hoa

中国人或具有中国血统的人。

这个地方有很多华人。

zhè ge dì fāng yǒu hěn duō huá rén.

Nơi này có rất nhiều người Hoa.

人民是中华人民共和国的主人。

rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.

Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.

语言是维系海外华人与祖国情感的纽带。

yǔ yán shì wéi xì hǎi wài huá rén yǔ zǔ guó qíng gǎn de niǔ dài.

Ngôn ngữ là sợi dây liên kết tình cảm giữa người Hoa ở hải ngoại và quê hương.

Hỏi đáp về từ 华人

华人 nghĩa là gì?

华人 (huá rén) nghĩa là người Hoa hoặc người gốc Hoa. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 华人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 华, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 华人?

Thường gặp: 外籍华人 (wài jí huá rén) – người Hoa hải ngoại; 海外华人 (hǎi wài huá rén) – người Hoa hải ngoại.