XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

殿堂 đọc là diàn táng, nghĩa là cung điện; đại sảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

殿堂

[diàn táng] [殿 堂]

cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa

宏伟庄严的建筑物

图书馆是获取人类智慧与文明成果的庄严殿堂。

tú shū guǎn shì huò qǔ rén lèi zhì huì yǔ wén míng chéng guǒ de zhuāng yán diàn táng.

Thư viện là thánh đường trang nghiêm để tiếp thu trí tuệ và thành tựu văn minh của nhân loại.

新人携手步入婚礼殿堂。

xīn rén xié shǒu bù rù hūn lǐ diàn táng.

Cặp đôi mới cưới tay trong tay bước vào lễ đường.

这条通往学术殿堂的道路虽然艰难,但值得坚持。

zhè tiáo tōng wǎng xué shù diàn táng de dào lù suī rán jiān nán, dàn zhí dé jiān chí.

Con đường dẫn đến đỉnh cao học thuật này tuy gian nan, nhưng rất đáng để kiên trì.

Hỏi đáp về từ 殿堂

殿堂 nghĩa là gì?

殿堂 (diàn táng) nghĩa là cung điện; đại sảnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 殿堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 殿, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.