XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学堂 đọc là xué táng, nghĩa là trường học; trường (cũ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 学堂

学堂 nghĩa là gì?

学堂 (xué táng) nghĩa là trường học; trường (cũ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 学堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学堂?

Thường gặp: 洋学堂 (yáng xué táng) – trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý,…; 洋务学堂 (yáng wù xué táng) – trường học tập phương Tây cuối thời Thanh; 船政学堂 (chuán zhèng xué táng) – Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu,…; 马尾水师学堂 (mǎ wěi shuǐ shī xué táng) – Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc C….