XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹅 đọc là é, nghĩa là ngỗng; lượng từ: 只 (zhī). Thuộc bộ Điểu 鸟. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鹅【鵝】

[é]

ngỗng; lượng từ: 只 (zhī)

家禽,体形大,颈长,善游泳。

农场里养了一群白鹅,正在水塘里欢快地游泳。

nóng chǎng lǐ yǎng le yì qún bái é, zhèng zài shuǐ táng lǐ huān kuài dì yóu yǒng.

Trang trại nuôi một đàn ngỗng trắng đang bơi lội vui vẻ dưới ao nước.

极地企鹅能够适应严寒的环境。

jí dì qǐ é néng gòu shì yìng yán hán de huán jìng.

Chim cánh cụt vùng cực có thể thích nghi với môi trường lạnh giá khắc nghiệt.

湖面上几只黑天鹅优雅地游弋。

hú miàn shàng jǐ zhī hēi tiān é yōu yǎ dì yóu yì.

Trên mặt hồ vài con thiên nga đen bơi lội thanh nhã.

鹅卵石被水冲刷得非常光滑。

é luǎn shí bèi shuǐ chōng shuā de fēi cháng guāng huá.

Đá cuội bị nước rửa trôi trở nên rất nhẵn bóng.

Hỏi đáp về chữ 鹅

鹅 nghĩa là gì?

鹅 (é) nghĩa là ngỗng; lượng từ: 只 (zhī). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 鹅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鹅 thuộc bộ Điểu (鸟).

Chữ 鹅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 天鹅 (tiān é) – thiên nga; 企鹅 (qǐ é) – chim cánh cụt; 塘鹅 (táng é) – bồ nông (Morus bassanus); 小鹅 (xiǎo é) – ngỗng con; 然鹅 (rán é) – (tiếng lóng Internet của 然而[rán ér]) tuy nhiên; 鹅毛 (é máo) – lông ngỗng.