XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

企鹅 đọc là qǐ é, nghĩa là chim cánh cụt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

企鹅

[qǐ é] [企 鹅]

chim cánh cụt

极地企鹅能够适应严寒的环境。

jí dì qǐ é néng gòu shì yìng yán hán de huán jìng.

Chim cánh cụt vùng cực có thể thích nghi với môi trường lạnh giá khắc nghiệt.

企鹅主要生活在南极地区。

qǐ é zhǔ yào shēng huó zài nán jí dì qū.

Chim cánh cụt chủ yếu sống ở vùng Nam Cực.

企鹅在严寒的冰雪中耐心地孵化幼鸟。

qǐ é zài yán hán de bīng xuě zhōng nài xīn dì fū huà yòu niǎo.

Chim cánh cụt kiên nhẫn ấp trứng chim non giữa băng tuyết giá lạnh.

Hỏi đáp về từ 企鹅

企鹅 nghĩa là gì?

企鹅 (qǐ é) nghĩa là chim cánh cụt.

Cách viết 企鹅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 企, 鹅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 企鹅?

Thường gặp: 帝王企鹅 (dì wáng qǐ é) – chim cánh cụt hoàng đế.