XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天鹅 đọc là tiān é, nghĩa là thiên nga. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天鹅【天鵝】

[tiān é] [天 鹅]

thiên nga

大型水禽,羽毛洁白,脖颈细长。

湖边有一群白色的天鹅在悠闲地游水。

hú biān yǒu yì qún bái sè de tiān é zài yōu xián dì yóu shuǐ.

Bên hồ có một đàn thiên nga trắng đang thong thả bơi lội.

公园的湖面上游过两只漂亮的天鹅和几只白鹅。

gōng yuán de hú miàn shàng yóu guò liǎng zhī piào liang de tiān é hé jǐ zhī bái é.

Trên mặt hồ công viên bơi qua hai con thiên nga xinh đẹp và vài con ngỗng trắng.

Hỏi đáp về từ 天鹅

天鹅 nghĩa là gì?

天鹅 (tiān é) nghĩa là thiên nga. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天鹅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 鹅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天鹅?

Thường gặp: 大天鹅 (dà tiān é) – (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus); 天鹅座 (tiān é zuò) – chòm sao Cygnus; 天鹅湖 (tiān é hú) – Hồ Thiên Nga; 天鹅绒 (tiān é róng) – vải nhung; 小天鹅 (xiǎo tiān é) – Little Swan (thương hiệu thiết bị điện tử Trung Quốc); 野天鹅 (yě tiān é) – Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung….