鸿鹄
[hóng hú] [鸿 鹄]
thiên nga; người có hoài bão cao cả
鸿鹄 đọc là hóng hú, nghĩa là thiên nga; người có hoài bão cao cả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hóng hú] [鸿 鹄]
thiên nga; người có hoài bão cao cả
鸿鹄 (hóng hú) nghĩa là thiên nga; người có hoài bão cao cả.
Viết lần lượt từng chữ 鸿, 鹄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.