XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹄 đọc là gǔ, nghĩa là tâm hoặc hồng tâm của bia bắn cung (cũ); mục tiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鹄

鹄 nghĩa là gì?

鹄 (gǔ) nghĩa là tâm hoặc hồng tâm của bia bắn cung (cũ); mục tiêu.

Cách viết chữ 鹄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鹄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 白鹄 (bái hú) – thiên nga (trắng); 鸿鹄 (hóng hú) – thiên nga; 鹄候 (hú hòu) – cung kính chờ đợi; 鹄的 (gǔ dì) – hồng tâm; 刻鹄类鹜 (kè hú lèi wù) – muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ).