野天鹅
[yě tiān é] [野 天 鹅]
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 张戎 (zhāng róng); tên khác Hồng 鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 张二鸿 (zhāng èr hóng)
野天鹅 đọc là yě tiān é, nghĩa là Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 张戎 (zhāng róng); tên khác Hồng 鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 张二鸿 (zhāng èr hóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yě tiān é] [野 天 鹅]
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 张戎 (zhāng róng); tên khác Hồng 鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 张二鸿 (zhāng èr hóng)
野天鹅 (yě tiān é) nghĩa là Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 张戎 (zhāng róng); tên khác Hồng 鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 张二鸿 (zhāng èr hóng).
Viết lần lượt từng chữ 野, 天, 鹅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.