XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塘鹅 đọc là táng é, nghĩa là bồ nông (Morus bassanus); chim điên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塘鹅

[táng é] [塘 鹅]

bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển

Hỏi đáp về từ 塘鹅

塘鹅 nghĩa là gì?

塘鹅 (táng é) nghĩa là bồ nông (Morus bassanus); chim điên.

Cách viết 塘鹅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塘, 鹅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.