XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 塘 đọc là táng, nghĩa là đê; bờ kè. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塘

[táng]

đê; bờ kè; hồ hoặc ao

爷爷一大早就去池塘边钓鱼了。

yé ye yí dà zǎo jiù qù chí táng biān diào yú le.

Ông nội sáng sớm đã ra bờ ao câu cá.

清澈的池塘里倒映着蓝天白云。

qīng chè de chí táng lǐ dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.

Ao nước trong xanh phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.

雨后的池塘边聚集了许多虾蟆。

yǔ hòu de chí táng biān jù jí le xǔ duō há má.

Bên bờ ao sau mưa tập trung rất nhiều con cóc.

Hỏi đáp về chữ 塘

塘 nghĩa là gì?

塘 (táng) nghĩa là đê; bờ kè.

Cách viết chữ 塘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 塘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 塘 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 塘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 池塘 (chí táng) – ao; 北塘 (běi táng) – quận Beitang của thành phố Vô Tích 无锡市 (wú xī shì), Giang Tô; 塘堰 (táng yàn) – ao hoặc đập tưới tiêu; 塘沽 (táng gū) – Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán…; 塘虱 (táng shī) – cá trê (họ Clariidae); 塘鹅 (táng é) – bồ nông (Morus bassanus).