鹅毛 đọc là é máo, nghĩa là lông ngỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鹅毛
鹅毛 nghĩa là gì?
鹅毛 (é máo) nghĩa là lông ngỗng.
Cách viết 鹅毛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鹅, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鹅毛?
Thường gặp: 鹅毛笔 (é máo bǐ) – bút lông ngỗng; 千里鹅毛 (qiān lǐ é máo) – lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); 鹅毛大雪 (é máo dà xuě) – tuyết lông ngỗng (thành ngữ); 千里寄鹅毛 (qiān lǐ jì é máo) – lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); 千里送鹅毛 (qiān lǐ sòng é máo) – lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ).