XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吩咐 đọc là fēn fù, nghĩa là bảo; hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

吩咐

[fēn fù] [吩 咐]

bảo; hướng dẫn; ra lệnh

口头指派或嘱咐。

经理吩咐我把这份重要报告立刻发给客户。

jīng lǐ fēn fù wǒ bǎ zhè fèn zhòng yào bào gào lì kè fā gěi kè hù.

Giám đốc dặn tôi gửi ngay bản báo cáo quan trọng này cho khách hàng.

lời dặn; sự dặn dò

口头指派的话或嘱咐的事情。

我一定照您的吩咐去办,您请放心。

wǒ yí dìng zhào nín de fēn fù qù bàn, nín qǐng fàng xīn.

Tôi nhất định sẽ làm theo lời dặn của ngài, xin ngài yên tâm.

Hỏi đáp về từ 吩咐

吩咐 nghĩa là gì?

吩咐 (fēn fù) nghĩa là bảo; hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 吩咐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吩, 咐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.