钩子【鉤子】
[gōu zi] [钩 子]
cái móc
形状弯曲、用来挂东西或抓握的器具。
门后的钩子上整齐地挂着两件冬天的厚大衣。
mén hòu de gōu zǐ shàng zhěng qí dì guà zhe liǎng jiàn dōng tiān de hòu dà yī.Trên chiếc móc sau cửa treo ngay ngắn hai chiếc áo khoác dày mùa đông.
钩子 đọc là gōu zi, nghĩa là cái móc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōu zi] [钩 子]
cái móc
形状弯曲、用来挂东西或抓握的器具。
门后的钩子上整齐地挂着两件冬天的厚大衣。
mén hòu de gōu zǐ shàng zhěng qí dì guà zhe liǎng jiàn dōng tiān de hòu dà yī.Trên chiếc móc sau cửa treo ngay ngắn hai chiếc áo khoác dày mùa đông.
钩子 (gōu zi) nghĩa là cái móc. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 钩, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.