XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本能 đọc là běn néng, nghĩa là bản năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

本能

[běn néng] [本 能]

bản năng

人和动物不学就会的固有能力。

遇到危险时迅速保护自己,是人类的一种本能。

yù dào wēi xiǎn shí xùn sù bǎo hù zì jǐ, shì rén lèi de yì zhǒng běn néng.

Nhanh chóng tự bảo vệ mình khi gặp nguy hiểm là một bản năng của con người.

没错。荀子认为,礼法乃后天矫正恶性之关键。没有礼法,人就会顺从本能去争夺。

méi cuò. xún zǐ rèn wéi, lǐ fǎ nǎi hòu tiān jiǎo zhèng è xìng zhī guān jiàn. méi yǒu lǐ fǎ, rén jiù huì shùn cóng běn néng qù zhēng duó.

Không sai. Tuần Tử cho rằng, lễ pháp chính là chìa khóa để hậu thiên uốn nắn ác tính. Không có lễ pháp, con người sẽ thuận theo bản năng mà tranh đoạt.

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

遇到强光时,人会本能地眨眼。

yù dào qiáng guāng shí, rén huì běn néng dì zhǎ yǎn.

Khi gặp ánh sáng mạnh, con người sẽ chớp mắt theo bản năng.

Hỏi đáp về từ 本能

本能 nghĩa là gì?

本能 (běn néng) nghĩa là bản năng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 本能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本能?

Thường gặp: 凭本能做事 (píng běn néng zuò shì) – làm theo bản năng.