XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个头儿 đọc là gè tóu r, nghĩa là kích cỡ; chiều cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

个头儿【個頭兒】

[gè tóu r] [个 头 儿]

kích cỡ; chiều cao; vóc dáng

指人的身材高矮或物体的大小。

这批新采摘的水果虽然个头儿不大,但味道很甜。

zhè pī xīn cǎi zhāi de shuǐ guǒ suī rán gè tóu r bú dà, dàn wèi dào hěn tián.

Lô trái cây mới hái này kích cỡ tuy không lớn nhưng vị rất ngọt.

Hỏi đáp về từ 个头儿

个头儿 nghĩa là gì?

个头儿 (gè tóu r) nghĩa là kích cỡ; chiều cao. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 个头儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 头, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.