XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尺码 đọc là chǐ mǎ, nghĩa là kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尺码

[chǐ mǎ] [尺 码]

kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)

唉,包裹里的商品尺码不对,寄得太小了。

ài, bāo guǒ lǐ de shāng pǐn chǐ mǎ bú duì, jì de tài xiǎo le.

Ôi, sản phẩm trong bưu kiện sai kích cỡ rồi, gửi nhỏ quá.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

买衣服前最好先量一量尺寸与尺码。

mǎi yī fu qián zuì hǎo xiān liáng yi liáng chǐ cùn yǔ chǐ mǎ.

Trước khi mua quần áo tốt nhất nên đo kích thước và cỡ thước.

这件西装的尺码非常合适。

zhè jiàn xī zhuāng de chǐ mǎ fēi cháng hé shì.

Kích cỡ của chiếc áo vest này rất vừa vặn.

Hỏi đáp về từ 尺码

尺码 nghĩa là gì?

尺码 (chǐ mǎ) nghĩa là kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo).

Cách viết 尺码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尺, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.