XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个头 đọc là gè tóu, nghĩa là kích cỡ; chiều cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

个头

[gè tóu] [个 头]

kích cỡ; chiều cao

别看他个头儿小,力气可大得很。

bié kàn tā gè tóu r xiǎo, lì qi kě dà de hěn.

Đừng thấy vóc dáng cậu ấy nhỏ, sức lực khỏe lắm đấy.

这种苹果个头儿均匀,水分也很足。

zhè zhǒng píng guǒ gè tóu r jūn yún, shuǐ fèn yě hěn zú.

Loại táo này kích thước đồng đều, lại rất mọng nước.

他弟弟虽然年纪小,但个头儿已经超过了哥哥。

tā dì di suī rán nián jì xiǎo, dàn gè tóu r yǐ jīng chāo guò le gē ge.

Em trai cậu ấy dù nhỏ tuổi nhưng vóc dáng đã cao hơn cả anh trai.

Hỏi đáp về từ 个头

个头 nghĩa là gì?

个头 (gè tóu) nghĩa là kích cỡ; chiều cao.

Cách viết 个头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 个头?

Thường gặp: 个头儿 (gè tóu r) – kích cỡ; 你个头 (nǐ ge tóu) – (khẩu ngữ) (hậu tố) cái quái gì!; 一个头两个大 (yī ge tóu liǎng ge dà) – (khẩu ngữ) cảm giác như đầu muốn nổ tung (Đài Loan).