报亭 đọc là bào tíng, nghĩa là quầy báo; sạp báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 报亭
报亭 nghĩa là gì?
报亭 (bào tíng) nghĩa là quầy báo; sạp báo. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 报亭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 报, 亭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.