XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报亭 đọc là bào tíng, nghĩa là quầy báo; sạp báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

报亭【報亭】

[bào tíng] [报 亭]

quầy báo; sạp báo

售卖报纸杂志的小亭子

地铁口旁边有一座报亭,每天清晨都摆满了最新报刊。

dì tiě kǒu páng biān yǒu yí zuò bào tíng, měi tiān qīng chén dōu bǎi mǎn le zuì xīn bào kān.

Cạnh lối vào tàu điện ngầm có một quầy báo, sáng sớm nào cũng bày kín các tờ báo mới nhất.

Hỏi đáp về từ 报亭

报亭 nghĩa là gì?

报亭 (bào tíng) nghĩa là quầy báo; sạp báo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 报亭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 亭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.