XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亭 đọc là tíng, nghĩa là đình; quầy. Thuộc bộ Đầu 亠. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亭

[tíng]

đình; quầy; rạp

这座古老的亭子见证了岁月的沧桑。

zhè zuò gǔ lǎo de tíng zi jiàn zhèng le suì yuè de cāng sāng.

Ngôi đình cổ kính này đã chứng kiến bao thăng trầm của năm tháng.

我顺路在报亭买了一份今天的早报。

wǒ shùn lù zài bào tíng mǎi le yí fèn jīn tiān de zǎo bào.

Tôi tiện đường mua một tờ báo sáng nay ở quầy báo.

这座报亭除了卖报纸还代售公交卡。

zhè zuò bào tíng chú le mài bào zhǐ hái dài shòu gōng jiāo kǎ.

Sạp báo này ngoài bán báo còn bán hộ thẻ xe buýt.

Hỏi đáp về chữ 亭

亭 nghĩa là gì?

亭 (tíng) nghĩa là đình; quầy.

Cách viết chữ 亭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 亭 thuộc bộ Đầu (亠).

Chữ 亭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亭子 (tíng zi) – đình, tạ; 报亭 (bào tíng) – quầy báo; 乐亭 (lào tíng) – huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山 (táng shān), Hà Bắc; 书亭 (shū tíng) – quầy sách; 亭午 (tíng wǔ) – (văn học) buổi trưa; 亭台 (tíng tái) – đình, tạ.