XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亭子 đọc là tíng zi, nghĩa là đình, tạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

亭子

[tíng zi] [亭 子]

đình, tạ

有顶无墙供休息或观光的建筑物

公园湖心建有一座造型别致的木质亭子。

gōng yuán hú xīn jiàn yǒu yí zuò zào xíng bié zhì de mù zhì tíng zi.

Giữa hồ công viên có dựng một ngôi đình gỗ kiểu dáng độc đáo.

大雪压塌了村口那个年久失修的小亭子。

dà xuě yā tā le cūn kǒu nà ge nián jiǔ shī xiū de xiǎo tíng zi.

Tuyết lớn đã đè sập chiếc đình nhỏ đã lâu không tu sửa ở đầu làng.

Hỏi đáp về từ 亭子

亭子 nghĩa là gì?

亭子 (tíng zi) nghĩa là đình, tạ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 亭子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亭, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.