XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巅 đọc là diān, nghĩa là đỉnh. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巅

[diān]

đỉnh

所以说,这种审美高度不啻为中国古典小说不可逾越的巅峰。

suǒ yǐ shuō, zhè zhǒng shěn měi gāo dù bú chì wèi zhōng guó gǔ diǎn xiǎo shuō bù kě yú yuè de diān fēng.

Cho nên mới nói, đỉnh cao thẩm mỹ này không khác gì một đỉnh cao không thể vượt qua của tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

这座山峰的巅峰常年被冰雪覆盖。

zhè zuò shān fēng de diān fēng cháng nián bèi bīng xuě fù gài.

Đỉnh của ngọn núi này quanh năm bao phủ bởi băng tuyết.

正是这种禅法与技艺的交融,才让中国传统山水画达到了后人难以企及的美学巅峰。

zhèng shì zhè zhǒng chán fǎ yǔ jì yì de jiāo róng, cái ràng zhōng guó chuán tǒng shān shuǐ huà dá dào le hòu rén nán yǐ qǐ jí de měi xué diān fēng.

Chính sự giao thoa giữa thiền pháp và kỹ pháp này mới khiến tranh sơn thủy truyền thống Trung Quốc đạt đến đỉnh cao mỹ học mà người đời sau khó lòng sánh kịp.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về chữ 巅

巅 nghĩa là gì?

巅 (diān) nghĩa là đỉnh.

Cách viết chữ 巅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 巅 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 巅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巅峰 (diān fēng) – đỉnh; 山巅 (shān diān) – đỉnh núi; 阆风巅 (láng fēng diān) – Núi Langfeng.