XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 榭 đọc là xiè, nghĩa là đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 榭

榭 nghĩa là gì?

榭 (xiè) nghĩa là đình.

Cách viết chữ 榭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 榭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 榭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 香榭丽舍 (xiāng xiè lì shè) – Champs Élysées; 香榭丽舍大街 (xiāng xiè lì shè dà jiē) – Đại lộ Champs-Élysées.