XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车型 đọc là chē xíng, nghĩa là mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

车型【車型】

[chē xíng] [车 型]

mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)

车辆的类型、型号或款式。

这款新车型的能耗比上一代显著降低。

zhè kuǎn xīn chē xíng de néng hào bǐ shàng yí dài xiǎn zhù jiàng dī.

Mức tiêu hao năng lượng của mẫu xe mới này giảm rõ rệt so với thế hệ trước.

这家汽车厂商正在大力开发新能源车型。

zhè jiā qì chē chǎng shāng zhèng zài dà lì kāi fā xīn néng yuán chē xíng.

Hãng ô tô này đang đẩy mạnh phát triển các dòng xe năng lượng mới.

这款新车型不仅速度快,而且能耗极低。

zhè kuǎn xīn chē xíng bù jǐn sù dù kuài, ér qiě néng hào jí dī.

Mẫu xe mới này không chỉ nhanh mà mức tiêu thụ năng lượng còn cực thấp.

Hỏi đáp về từ 车型

车型 nghĩa là gì?

车型 (chē xíng) nghĩa là mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 车型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.