XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代理人 đọc là dài lǐ rén, nghĩa là đại diện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

代理人

[dài lǐ rén] [代 理 NHÂN]

đại diện

受人委托代其办理事务的人

签合同前,请务必出示法定代理人的授权书。

qiān hé tong qián, qǐng wù bì chū shì fǎ dìng dài lǐ rén de shòu quán shū.

Trước khi ký hợp đồng, xin vui lòng xuất trình giấy ủy quyền của người đại diện hợp pháp.

嗯…我们可以通过跨境数据合规审查,结合本地代理人制度来予以约束。

èn… wǒ men kě yǐ tōng guò kuà jìng shù jù hé guī shěn chá, jié hé běn dì dài lǐ rén zhì dù lái yǔ yǐ yuē shù.

Ừm... chúng em có thể thông qua kiểm tra tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới, kết hợp chế độ đại diện địa phương để ràng buộc.

Trong bài: Thẩm định pháp lý cơ chế chịu trách nhiệm của thuật toán đề xuất

Hỏi đáp về từ 代理人

代理人 nghĩa là gì?

代理人 (dài lǐ rén) nghĩa là đại diện. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 代理人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 理, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.